Việc cần làm
Kẹt rồi? Xem gợi ý −1 sao
Số thập phân dùng dấu chấm (6.5). Trong hàm, ngăn các phần bằng dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy đều được.
Bài học ngắn, mỗi bài một bảng tính thật để gõ vào. Không cần cài Excel.
Số thập phân dùng dấu chấm (6.5). Trong hàm, ngăn các phần bằng dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy đều được.
| Hàm | Việc làm | Ví dụ |
|---|---|---|
SUM | Cộng tổng | =SUM(D2:D5) |
AVERAGE | Trung bình cộng | =AVERAGE(B2:B7) |
MAX, MIN | Số lớn nhất, nhỏ nhất | =MAX(B2:B7) |
COUNT | Đếm ô có số | =COUNT(B2:B7) |
COUNTA | Đếm ô không trống | =COUNTA(B2:B7) |
IF | Chọn kết quả theo điều kiện | =IF(B2>=5,"Đạt","Trượt") |
COUNTIF | Đếm ô thoả điều kiện | =COUNTIF(C2:C7,">=40000") |
SUMIF | Cộng các dòng thoả điều kiện | =SUMIF(B2:B7,"Đồ uống",C2:C7) |
SUBTOTAL | Tính trên các dòng đang hiện khi lọc (9 là tổng, 3 là đếm) | =SUBTOTAL(9,D2:D9) |
VLOOKUP | Tra theo cột đầu của bảng dọc | =VLOOKUP(F1,A2:C5,2,FALSE) |
HLOOKUP | Tra theo hàng đầu của bảng ngang | =HLOOKUP(B4,B1:E2,2,TRUE) |
ROUND | Làm tròn | =ROUND(B2/3,1) |
ABS | Giá trị tuyệt đối | =ABS(B2-C2) |
| Phím | Việc làm |
|---|---|
| F2 hoặc bấm đúp | Sửa nội dung ô |
| Enter | Chốt và xuống ô dưới |
| Tab | Chốt và sang ô bên phải |
| Esc | Huỷ khi đang nhập |
| Shift + bấm | Chọn cả vùng |
| Ctrl+D | Điền công thức xuống |
| Delete | Xoá nội dung vùng chọn |
| Ctrl+Z | Hoàn tác |
| Alt+↓ | Mở menu lọc ở ô tiêu đề, hoặc danh sách chọn ở ô có quy tắc danh sách |
| Loại | Dùng khi | Ví dụ |
|---|---|---|
| Cột | So sánh giữa các nhóm | Số ly từng món mỗi tháng |
| Đường | Xem xu hướng theo thời gian | Số ly qua 6 tháng |
| Tròn | Xem mỗi phần chiếm bao nhiêu trong tổng (chỉ một chuỗi số) | Phần của cà phê và trà |